HCMSDesktop
📋 KSK-CA-HN-2026-Q3-01 · Bàn 3e · RHM
Đã sync 👤 BS. Vũ Thuý Hằng · Bs RHM
Bàn 3e · RHM · MEB AB12CD34

Khám Răng – Hàm – Mặt

1. Sơ đồ răng FDI · 32 răng

Hàm trên (1.x – 2.x)
18
17
16
15
14
13
12
11
21
22
23
24
25
26
27
28
Hàm dưới (3.x – 4.x)
48
47
46
45
44
43
42
41
31
32
33
34
35
36
37
38
Bình thường Sâu răng Đã trám Mất răng

2. Tình trạng tổng quát

Điểm Răng: (Sâu răng 2 chiếc → Loại 3)
📊 Điểm cao nhất RHM: 3 (Sâu răng) → Phân loại: Loại 3
Bước 7/14 · 5/6 KTC Bàn 3e · Răng Hàm Mặt 🏠 ← TMH