🧪
Bước 10 · Bàn 6. Kết quả XN từ máy phân tích chảy về qua HL7 v2.5 ORU^R01 → tự gắn vào MEB theo mã ống XN. Ảnh X-Quang/ECG qua DICOM C-STORE. Bác sĩ CĐHA đọc phim trên viewer nhúng và ghi kết luận.
XN nhận hôm nay (HL7)
412
98% match MEB tự động
X-Quang DICOM
237
ECG
237
Hồ sơ thiếu CLS
8
Cần xử lý
CBCS đang xem
Chờ CLSMEB · AB12CD34
Đại uý Nguyễn Văn An
012345 · CA-HK-Đội KTNV · 1985 · Nam
| Chỉ tiêu | Kết quả | Tham chiếu | Cờ |
|---|---|---|---|
| WBC (×10⁹/L) | 7.2 | 4.0–10.0 | N |
| RBC (×10¹²/L) | 4.8 | 4.5–5.9 | N |
| Hb (g/L) | 152 | 135–175 | N |
| Glucose (mmol/L) | 6.4 | 3.9–6.1 | H ⚠ |
| Cholesterol TP | 5.8 | ≤5.2 | H ⚠ |
| Triglyceride | 2.1 | ≤1.7 | H |
| HDL-C | 1.2 | ≥1.0 | N |
| LDL-C | 3.6 | ≤3.4 | H |
| AST (U/L) | 28 | ≤40 | N |
| ALT (U/L) | 35 | ≤40 | N |
| Creatinine (μmol/L) | 85 | 62–115 | N |
Nguồn: HL7 v2.5 ORU^R01 · Mã ống S2604-0123 · Máy Sysmex XN-1000
Xem HL7 raw
MSH|^~\&|XN1000|LAB|HCMS|CA-HN|20260425143012||ORU^R01|MSG12345|P|2.5
PID|||012345^^^CAND||An^Nguyễn Văn||19850612|M
OBR|1|S2604-0123||CTM^Công thức máu||20260425
OBX|1|NM|WBC^WBC|1|7.2|10*9/L|4.0-10.0|N|||F
OBX|2|NM|GLU^Glucose|1|6.4|mmol/L|3.9-6.1|H|||F
OBX|3|NM|CHOL^Cholesterol|1|5.8|mmol/L|≤5.2|H|||F
...
Chẩn đoán hình ảnh
X-Quang ngực thẳng
DR · 2400×3000
StudyUID: …c8f2
DR · 2400×3000
StudyUID: …c8f2
Modality CR · 25/04/2026
ECG 12 chuyển đạo
PNG · 1200×800
HR 84 bpm
PNG · 1200×800
HR 84 bpm
ECG · 25/04/2026
BS. Lê Mạnh Đức · CK1 CĐHA · ✓ Đã ký
Hồ sơ thiếu CLS
| MEB | CBCS | Còn thiếu | Mã ống XN | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| AB12CD22 | Đại uý Nguyễn Hoàng Minh | XN máu | S2604-0098 | Mẫu chưa được nhận từ máy | |
| AB12CD18 | Tr.tá Phạm Văn Hậu | X-Quang | — | Đã chụp, đang đợi DICOM | |
| AB12CD12 | Tr.uý Lê Quốc Trung | XN, X-Quang, ECG | — | CBCS chưa làm CLS |