HCMS
Desktop
📋 KSK-CA-HN-2026-Q3-01 · Bàn 3c · Mắt
Đã sync
👤 BS. Đào Mai Lan · Bs Mắt
Bàn 3c · Mắt · MEB AB12CD34 · Đại uý Nguyễn Văn An
Khám Mắt
Chỉnh sửa
Chỉ đọc
✓
Nội khoa
✓
Ngoại khoa
●
Mắt
4
TMH
5
RHM
6
Da liễu
👁 Mắt PHẢI
Thị lực không kính
Thị lực có kính
Khúc xạ (D)
Nhãn áp (mmHg)
Đáy mắt
Bình thường
Bệnh lý võng mạc
Sắc giác
Bình thường
Mù màu
👁 Mắt TRÁI
Thị lực không kính
Thị lực có kính
Khúc xạ (D)
Nhãn áp (mmHg)
Đáy mắt
Bình thường
Bệnh lý võng mạc
Sắc giác
Bình thường
Mù màu
Thị trường + các test bổ sung
Thị trường
Bình thường 2 mắt
Hạn chế
Khám lác
Không lác
Lác trong
Lác ngoài
Vận nhãn
Đầy đủ 6 hướng
Hạn chế
Phân loại chuyên khoa Mắt
Điểm Thị lực
1
2
3
4
5
6
Điểm Đáy mắt
1
2
3
4
5
6
Điểm Sắc giác
1
2
3
4
5
6
Kết luận Mắt
Cận thị nhẹ 2 mắt (-1.50/-1.75 D), thị lực có kính đạt 10/10. Nhãn áp bình thường (16/15 mmHg). Đáy mắt 2 bên bình thường, không bệnh lý võng mạc. Sắc giác bình thường. Thị trường + vận nhãn bình thường. Khuyến nghị: đeo kính khi đọc/lái xe; tái khám hằng năm. Kết luận: Sức khoẻ chuyên khoa Mắt Loại 3 (do thị lực có kính 10/10 nhưng cận thị độ I).
📊
Điểm cao nhất Mắt:
3 (Thị lực) → Phân loại chuyên khoa:
Loại 3
Lưu nháp
Hoàn tất Mắt → Khám TMH
Bước 7/14 · 3/6 KTC
Bàn 3c · Mắt
🏠
← Ngoại khoa
TMH →