Quản trị danh mục · Versioned theo TT-62/2023/TT-BCA
MEM / MEP / MEDE + Rule chấm điểm
📦 MEP – Gói khám
KSK định kỳ chuẩn 2026 v1
KSK tuyển sinh CAND v0 draft
KSK NVCAND v0 draft
KSK đặc thù PCCC v0 draft
📋 MEM – Menu khám
Khám thể lực + sinh hiệu v1
Khám Nội khoa v1
Khám Ngoại khoa v1
Khám Mắt v1
Khám TMH v1
Khám RHM v1
Khám Da liễu v1
CTM, sinh hoá cơ bản v1
X-Quang ngực, ECG v1
🧪 MEDE – Chỉ tiêu
Chiều cao, Cân nặng, BMI
HA tối đa / tối thiểu, Mạch
Thị lực mắt phải / trái
Thính lực
⚙ Rule chấm điểm
TT62-DINH-KY v1
TT62-TUYEN-SINH v0 draft
📄 Mẫu phiếu
TT62_PL_VII_DEMO v1
KSK định kỳ chuẩn 2026 · v1
Đã ban hànhKSK_DK_2026 · version 1
DINH_KY (định kỳ hằng năm)
Sĩ quan · Hạ sĩ quan · Chiến sĩ NVCAND · CNV-CA
Gói khám sức khoẻ định kỳ chuẩn áp dụng cho CBCS đang công tác. Gồm 6 chuyên khoa lâm sàng + thể lực + cận lâm sàng cơ bản theo Điều 23-25 TT-62/2023/TT-BCA.
MEM trong gói (10)
| MEM | Chuyên khoa | Bắt buộc | MEDE | Có chấm điểm |
|---|---|---|---|---|
| Khám thể lực + sinh hiệu | THE_LUC | ✓ | 10 | BMI, HA |
| Khám Nội khoa | NOI_KHOA | ✓ | 32 | Tim mạch, Hô hấp, Tiêu hoá, … |
| Khám Ngoại khoa | NGOAI_KHOA | ✓ | 18 | Cột sống, Chi, Bụng, … |
| Khám Mắt | MAT | ✓ | 14 | Thị lực, Đáy mắt, Sắc giác |
| Khám Tai-Mũi-Họng | TMH | ✓ | 9 | Thính lực, Mũi xoang |
| Khám Răng-Hàm-Mặt | RHM | ✓ | 8 | Răng, Mô mềm |
| Khám Da liễu | DA_LIEU | ✓ | 6 | Tình trạng da |
| CTM, sinh hoá cơ bản | CLS_XN | ✓ | 15 | — |
| X-Quang ngực thẳng | CLS_XQ | ✓ | 1 | — |
| ECG 12 chuyển đạo | CLS_ECG | ✓ | 1 | — |
Rule chấm điểm · TT62-DINH-KY v1
100/100 test pass{
"rule_code": "TT62-DINH-KY",
"rule_version": 1,
"effective_from": "2024-01-01",
"rule_meta": {
"source": "TT 62/2023/TT-BCA, Điều 27 + Điều 28",
"approved_by": "Cục Y tế BCA",
"approved_at": "2024-01-01"
},
"scoring": {
"score_range": [1, 6],
"allow_temporary_flag": true,
"scored_specialties": [
"NOI_KHOA","NGOAI_KHOA","MAT","TMH","RHM","DA_LIEU"
]
},
"classification": {
"method": "MAX_SCORE",
"tie_break": "FIRST_OCCURRENCE",
"temporary_propagation": "WHEN_T_IS_AT_MAX_SCORE",
"categories": [
{"label": "Loại 1", "condition": "max_score == 1"},
{"label": "Loại 2", "condition": "max_score == 2"},
{"label": "Loại 3", "condition": "max_score == 3"},
{"label": "Loại 4", "condition": "max_score == 4"},
{"label": "Loại 5", "condition": "max_score == 5"},
{"label": "Loại 6", "condition": "max_score == 6"}
]
},
"explanation_template": "Phân loại {{result.label}}{{#if temporary}}T{{/if}} do chỉ tiêu '{{max.indicator}}' của chuyên khoa '{{max.specialty}}' đạt điểm {{max.score}}."
}